xam

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xam (Tính từ)

Từ chỉ hành động xen thêm vào việc chính.

Ví dụ (4)
  • 1."Làm xam việc."
  • 2."Nói xam vào."
  • 3."Cho trẻ ăn xam."
  • 4."Cô ấy thường xam ý kiến khi thảo luận."

Lưu ý khi sử dụng "xam"

Lưu ý về tính từ

"xam" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "xam"

xam là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ hành động xen thêm vào việc chính. Ví dụ: "Làm xam việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này