xa-ca-rin

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xa-ca-rin (Danh từ)

Một loại cá biển, thường sống ở vùng nước sâu, có thân dài và thịt chắc.

Ví dụ (3)
  • 1."Mẹ đã mua một con xa-ca-rin để nướng cho bữa tối."
  • 2."Cá xa-ca-rin rất ngon và bổ dưỡng."
  • 3."Hôm qua tôi đã thấy người ta bán cá xa-ca-rin ở chợ hải sản."
2
Tính từ

Nghĩa 2: xa-ca-rin (Tính từ)

Mô tả sự xa cách, không gần gũi.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta đã xa cách nhau trong một thời gian dài."
  • 2."Cảm giác xa ca-rin khiến tôi nhớ về những kỉ niệm xưa."
  • 3."Mối quan hệ của họ ngày càng trở nên xa ca-rin hơn."

Lưu ý khi sử dụng "xa-ca-rin"

Lưu ý về tính từ

"xa-ca-rin" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"xa-ca-rin" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xa-ca-rin" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xa-ca-rin"

xa-ca-rin là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Một loại cá biển, thường sống ở vùng nước sâu, có thân dài và thịt chắc. Ví dụ: "Mẹ đã mua một con xa-ca-rin để nướng cho bữa tối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này