xác lập

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xác lập (Động từ)

Lập nên một cái gì đó dựa trên cơ sở vững chắc.

Ví dụ (4)
  • 1."Xác lập quyền thừa kế."
  • 2."Quan hệ ngoại giao giữa hai nước đã được xác lập."
  • 3."Xác lập kế hoạch phát triển cho công ty."
  • 4."Chúng ta cần xác lập mục tiêu rõ ràng cho dự án này."

Lưu ý khi sử dụng "xác lập"

Lưu ý về động từ

"xác lập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xác lập"

xác lập là động từ trong tiếng Việt. Lập nên một cái gì đó dựa trên cơ sở vững chắc. Ví dụ: "Xác lập quyền thừa kế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này