xác lập
Định nghĩa
Nghĩa 1: xác lập (Động từ)
Lập nên một cái gì đó dựa trên cơ sở vững chắc.
- 1."Xác lập quyền thừa kế."
- 2."Quan hệ ngoại giao giữa hai nước đã được xác lập."
- 3."Xác lập kế hoạch phát triển cho công ty."
- 4."Chúng ta cần xác lập mục tiêu rõ ràng cho dự án này."
Lưu ý khi sử dụng "xác lập"
Lưu ý về động từ
"xác lập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "xác lập"
xác lập là động từ trong tiếng Việt. Lập nên một cái gì đó dựa trên cơ sở vững chắc. Ví dụ: "Xác lập quyền thừa kế."
Từ liên quan
xá xị
Nước giải khát có mùi thơm đặc trưng và vị ngọt.
xác
Phần vỏ hoặc bã còn lại của vật sau khi đã sử dụng.
xác chết
Thi thể của một sinh vật đã chết.
xác minh
Thực hiện việc làm rõ sự thật thông qua thực tế và chứng cứ cụ thể.
xác như vờ
(Khẩu ngữ) Diễn tả sự yếu ớt, không có sức sống hoặc sức khỏe.
xác nhận
Thừa nhận điều gì đó là đúng sự thật.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.