xa lộ thông tin

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xa lộ thông tin (Danh từ)

Mạng lưới các đường truyền thông tin với tốc độ cao và dung lượng lớn giữa các máy tính.

Ví dụ (2)
  • 1."Internet chính là một dạng xa lộ thông tin toàn cầu."
  • 2."Các công ty công nghệ thường đầu tư vào hạ tầng xa lộ thông tin để cải thiện hiệu suất truyền tải dữ liệu."

Lưu ý khi sử dụng "xa lộ thông tin"

Lưu ý về danh từ

"xa lộ thông tin" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "xa lộ thông tin"

xa lộ thông tin là danh từ trong tiếng Việt. Mạng lưới các đường truyền thông tin với tốc độ cao và dung lượng lớn giữa các máy tính. Ví dụ: "Internet chính là một dạng xa lộ thông tin toàn cầu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này