xa lắc

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xa lắc (Tính từ)

Chỉ vị trí hoặc trạng thái ở xa, không gần.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngôi nhà đó nằm xa lắc ở cuối con đường."
  • 2."Chỗ đỗ xe hôm nay thật xa lắc nên chúng ta phải đi bộ khá lâu."
  • 3."Cái cây to đó đứng xa lắc, nên không dễ để thấy."
2
Danh từ

Nghĩa 2: xa lắc (Danh từ)

Sự việc, tình huống cách xa một cách đáng kể.

Ví dụ (3)
  • 1."Địa điểm gặp mặt của chúng ta khá xa lắc mà mọi người đều ngại đi."
  • 2."Mấy đứa nhỏ chơi đùa ở xa lắc, nên mình không thể nghe thấy chúng."
  • 3."Đường đến nhà ông bà xa lắc, nhưng mỗi lần đi là một niềm vui."

Lưu ý khi sử dụng "xa lắc"

Lưu ý về tính từ

"xa lắc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"xa lắc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xa lắc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xa lắc"

xa lắc là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ vị trí hoặc trạng thái ở xa, không gần. Ví dụ: "Ngôi nhà đó nằm xa lắc ở cuối con đường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này