xa lộ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xa lộ (Danh từ)

Đường lớn, rộng, thường được phân luồng cho xe đi theo một chiều với tốc độ cao.

Ví dụ (4)
  • 1."Xa lộ Bắc - Nam"
  • 2."Xe chạy vào xa lộ"
  • 3."Tài xế cần tuân thủ biển báo giao thông trên xa lộ."
  • 4."Ngày nghỉ, xa lộ thường đông đúc xe cộ."

Lưu ý khi sử dụng "xa lộ"

Lưu ý về danh từ

"xa lộ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "xa lộ"

xa lộ là danh từ trong tiếng Việt. Đường lớn, rộng, thường được phân luồng cho xe đi theo một chiều với tốc độ cao. Ví dụ: "Xa lộ Bắc - Nam"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này