xa rời

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xa rời (Động từ)

Tách biệt, không còn giữ mối quan hệ mật thiết với ai hoặc điều gì.

Ví dụ (3)
  • 1."Xa rời quần chúng có thể dẫn đến sự cô lập."
  • 2."Cô ấy quyết định xa rời những kỷ niệm đau buồn."
  • 3.""Đưa lên ta ví đôi lời, Kẻo rồi én bắc xa rời nhạn đông.""

Lưu ý khi sử dụng "xa rời"

Lưu ý về động từ

"xa rời" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xa rời"

xa rời là động từ trong tiếng Việt. Tách biệt, không còn giữ mối quan hệ mật thiết với ai hoặc điều gì. Ví dụ: "Xa rời quần chúng có thể dẫn đến sự cô lập."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này