xà cột

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xà cột (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Từ chỉ một kiểu quản lý, kiểm soát khi làm việc, thường là bất hợp pháp.

Ví dụ (2)
  • 1."Họ làm việc với nhau như những xà cột trong công việc phi pháp."
  • 2."Cần tránh xa những kẻ xà cột nếu không muốn gặp rắc rối."

Lưu ý khi sử dụng "xà cột"

Lưu ý về danh từ

"xà cột" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "xà cột"

xà cột là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Từ chỉ một kiểu quản lý, kiểm soát khi làm việc, thường là bất hợp pháp. Ví dụ: "Họ làm việc với nhau như những xà cột trong công việc phi pháp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này