xà cạp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xà cạp (Danh từ)

Miếng vải dài dùng để quấn quanh ống chân hoặc bên ngoài ống quần, giúp gọn gàng và bảo vệ chân khi làm việc.

Ví dụ (3)
  • 1."Chân quấn xà cạp."
  • 2."Anh ấy thường sử dụng xà cạp khi làm vườn để tránh va chạm."
  • 3."Trong các hoạt động thể thao, nhiều vận động viên cũng dùng xà cạp để bảo vệ chân."

Lưu ý khi sử dụng "xà cạp"

Lưu ý về danh từ

"xà cạp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "xà cạp"

xà cạp là danh từ trong tiếng Việt. Miếng vải dài dùng để quấn quanh ống chân hoặc bên ngoài ống quần, giúp gọn gàng và bảo vệ chân khi làm việc. Ví dụ: "Chân quấn xà cạp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này