wan

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: wan (Danh từ)

Sự tan biến hoặc mất đi, thường dùng để nói về cảm xúc hoặc điều gì đó không còn tồn tại.

Ví dụ (3)
  • 1."Cảm giác hạnh phúc của tôi dần wan đi khi thấy cô ấy ra đi."
  • 2."Mọi ký ức về chuyến đi đó đã wan dần theo thời gian."
  • 3."Niềm tin của tôi vào điều đó đã wan từ lâu."
2
Động từ

Nghĩa 2: wan (Động từ)

Hành động trở nên yếu đi hoặc không còn rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Ánh sáng trong phòng wan đi khi ánh nắng tắt."
  • 2."Giọng nói của anh ấy wan dần khi anh ấy nói về nỗi buồn."
  • 3."Tinh thần của đội bóng wan đi sau khi thua trận."

Lưu ý khi sử dụng "wan"

Lưu ý về động từ

"wan" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"wan" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "wan" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "wan"

wan là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Sự tan biến hoặc mất đi, thường dùng để nói về cảm xúc hoặc điều gì đó không còn tồn tại. Ví dụ: "Cảm giác hạnh phúc của tôi dần wan đi khi thấy cô ấy ra đi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này