watt-giờ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: watt-giờ (Danh từ)

Đơn vị đo công và năng lượng, tương đương với công mà một máy có công suất ổn định 1 watt sinh ra trong 1 giờ.

Ví dụ (2)
  • 1."Máy tiêu thụ 100 watt-giờ điện mỗi ngày."
  • 2."Tôi đã sử dụng 300 watt-giờ trong cả tuần."

Lưu ý khi sử dụng "watt-giờ"

Lưu ý về danh từ

"watt-giờ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "watt-giờ"

watt-giờ là danh từ trong tiếng Việt. Đơn vị đo công và năng lượng, tương đương với công mà một máy có công suất ổn định 1 watt sinh ra trong 1 giờ. Ví dụ: "Máy tiêu thụ 100 watt-giờ điện mỗi ngày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này