watt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: watt (Danh từ)

Đơn vị đo công suất, với một watt tương đương với một công (1 joule) được sinh ra trong một giây.

Ví dụ (2)
  • 1."Bóng đèn có công suất 60 watt sẽ tiêu thụ 60 joules mỗi giây."
  • 2."Máy tính xách tay này tiêu tốn khoảng 45 watt khi hoạt động."

Lưu ý khi sử dụng "watt"

Lưu ý về danh từ

"watt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "watt"

watt là danh từ trong tiếng Việt. Đơn vị đo công suất, với một watt tương đương với một công (1 joule) được sinh ra trong một giây. Ví dụ: "Bóng đèn có công suất 60 watt sẽ tiêu thụ 60 joules mỗi giây."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này