watt kế

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: watt kế (Danh từ)

Dụng cụ dùng để đo công suất điện tiêu thụ trong một phần cụ thể của mạch điện, tính theo đơn vị watt.

Ví dụ (2)
  • 1."Để kiểm tra mức tiêu thụ điện, tôi đã sử dụng watt kế."
  • 2."Bằng cách sử dụng watt kế, chúng ta có thể biết được thiết bị tiêu thụ bao nhiêu năng lượng."

Lưu ý khi sử dụng "watt kế"

Lưu ý về danh từ

"watt kế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "watt kế"

watt kế là danh từ trong tiếng Việt. Dụng cụ dùng để đo công suất điện tiêu thụ trong một phần cụ thể của mạch điện, tính theo đơn vị watt. Ví dụ: "Để kiểm tra mức tiêu thụ điện, tôi đã sử dụng watt kế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này