vực

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vực (Danh từ)

Chỗ thung lũng sâu nằm trong núi, với hai bên có vách dựng đứng.

Ví dụ (3)
  • 1."Rơi xuống vực sâu."
  • 2."Đứng bên bờ vực thẳm."
  • 3."Chạy quanh khu vực vực sâu."
2
Danh từ

Nghĩa 2: vực (Danh từ)

Lượng đựng vừa đầy đến miệng đồ đong.

Ví dụ (3)
  • 1."Một vực bò gạo."
  • 2."Chỉ ăn được hai vực cơm."
  • 3."Nấu một vực nước cho cả nhà."
3
Động từ

Nghĩa 3: vực (Động từ)

Tập luyện cho con vật còn non hoặc chưa quen thuộc với công việc.

Ví dụ (3)
  • 1."Vực nghé."
  • 2."Vực cho trâu bò cày."
  • 3."Vực cho ngựa trước khi chạy đua."

Lưu ý khi sử dụng "vực"

Lưu ý về động từ

"vực" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"vực" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vực" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vực"

vực là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Chỗ thung lũng sâu nằm trong núi, với hai bên có vách dựng đứng. Ví dụ: "Rơi xuống vực sâu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này