vuột
Định nghĩa
Nghĩa 1: vuột (Động từ)
(Phương ngữ) Từ dùng để chỉ hành động trượt hoặc rơi ra một cách nhanh chóng.
- 1."Chiếc ghế bị vuột khiến tôi ngã xuống đất."
- 2."Tôi đã vuột tay làm rơi chiếc điện thoại."
Lưu ý khi sử dụng "vuột"
Lưu ý về động từ
"vuột" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "vuột"
vuột là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Từ dùng để chỉ hành động trượt hoặc rơi ra một cách nhanh chóng. Ví dụ: "Chiếc ghế bị vuột khiến tôi ngã xuống đất."
Từ liên quan
vuốt râu hùm
Hành động làm một điều gì đó một cách nhẹ nhàng, từ từ, tương tự như cách vuốt ve một bộ râu hùm.
vuốt ve
Hành động diễn tả sự quan tâm, thông cảm nhằm tạo sự gần gũi, chiếm được cảm tình hay lôi kéo, mua chuộc.
vuốt đuôi
Hành động xoa, vỗ hoặc chạm nhẹ lên đuôi của một con vật, thường là để thể hiện tình cảm hoặc sự chăm sóc.
và
(Từ cũ) vài.
vài
Từ chỉ số lượng rất ít, thường khoảng hai hoặc ba.
vài ba
(Khẩu ngữ) tương tự như 'vài', chỉ số lượng không nhiều.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.