vuột

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vuột (Động từ)

(Phương ngữ) Từ dùng để chỉ hành động trượt hoặc rơi ra một cách nhanh chóng.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc ghế bị vuột khiến tôi ngã xuống đất."
  • 2."Tôi đã vuột tay làm rơi chiếc điện thoại."

Lưu ý khi sử dụng "vuột"

Lưu ý về động từ

"vuột" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vuột"

vuột là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Từ dùng để chỉ hành động trượt hoặc rơi ra một cách nhanh chóng. Ví dụ: "Chiếc ghế bị vuột khiến tôi ngã xuống đất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này