Danh từĐộng từKết từTrợ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

(Từ cũ) vài.

Ví dụ (1)
  • 1.""Ai về tôi gửi thư ra, Gửi dăm câu nhớ, gửi và câu thương.""
2
Động từ

Nghĩa 2: (Động từ)

Dùng đũa đưa cơm và thức ăn từ bát vào miệng.

Ví dụ (2)
  • 1."Bé đã biết tự và cơm."
  • 2."Mẹ thường và cơm cho bé khi ăn."
3
Kết từ

Nghĩa 3: (Kết từ)

Từ dùng để chỉ ra điều sắp nêu là kết quả hoặc diễn ra tiếp theo của điều đã nói.

Ví dụ (2)
  • 1."Lắng nghe, và khẽ gật đầu."
  • 2."Họ đã chuẩn bị chuyến đi, và bắt đầu khởi hành vào sáng mai."
4
Trợ từ

Nghĩa 4: (Trợ từ)

Từ dùng để nhấn mạnh ý nghĩa kết luận của điều nêu ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Và thế là hết."
  • 2."Và rồi mọi chuyện lại đâu vào đấy."
  • 3."Và cuối cùng, chúng ta đã đạt được mục tiêu."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"và" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"và" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "và" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

và là danh từ, động từ, kết từ, trợ từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) vài. Ví dụ: ""Ai về tôi gửi thư ra, Gửi dăm câu nhớ, gửi và câu thương.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này