vương víu
Định nghĩa
Nghĩa 1: vương víu (Tính từ)
Tình trạng không gọn gàng, lượm thượm, thường được dùng để miêu tả người có cách ăn mặc hay tóc tai bù xù.
- 1."Hôm nay cô ấy đi học trông vương víu quá, có lẽ vì sáng vội vàng."
- 2."Chiếc áo này nhìn có vẻ vương víu, nhưng lại rất thoải mái."
- 3."Sau khi chơi bóng, tóc tôi bị vương víu cả lên, tôi phải dùng lược chải lại."
Nghĩa 2: vương víu (Động từ)
Hành động dọn dẹp, sắp xếp lại cho gọn gàng hơn.
- 1."Tối nay tôi sẽ vương víu lại nhà cửa trước khi bạn bè đến chơi."
- 2."Cô ấy thường vương víu bàn học để có không gian làm việc thoải mái hơn."
- 3."Chúng tôi đã vương víu lại khu vườn để chuẩn bị cho mùa hè."
Lưu ý khi sử dụng "vương víu"
Lưu ý về động từ
"vương víu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"vương víu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "vương víu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "vương víu"
vương víu là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Tình trạng không gọn gàng, lượm thượm, thường được dùng để miêu tả người có cách ăn mặc hay tóc tai bù xù. Ví dụ: "Hôm nay cô ấy đi học trông vương víu quá, có lẽ vì sáng vội vàng."
Từ liên quan
vương tướng
Chỉ vương và tướng, những chức tước cao nhất trong triều đình phong kiến, thường dùng để nói đến sự nghiệp lớn hay chức vụ cao trong khẩu ngữ, mang hàm ý mỉa mai.
vương vãi
Rơi rải rác ở nhiều nơi, từng ít một.
vương vít
(Ít dùng) mang nghĩa tương tự như vương vấn.
vương vướng
Có nghĩa tương tự như 'vướng', nhưng với mức độ nhẹ hơn.
vương vấn
Có tâm trí phải nghĩ đến, nhớ đến một điều gì đó, ngay cả khi đang bận rộn với những việc khác, không thể dứt ra được.
vương vất
Vương lại một chút, vẫn còn tồn tại, gây bận tâm cho người khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.