vương víu

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vương víu (Tính từ)

Tình trạng không gọn gàng, lượm thượm, thường được dùng để miêu tả người có cách ăn mặc hay tóc tai bù xù.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay cô ấy đi học trông vương víu quá, có lẽ vì sáng vội vàng."
  • 2."Chiếc áo này nhìn có vẻ vương víu, nhưng lại rất thoải mái."
  • 3."Sau khi chơi bóng, tóc tôi bị vương víu cả lên, tôi phải dùng lược chải lại."
2
Động từ

Nghĩa 2: vương víu (Động từ)

Hành động dọn dẹp, sắp xếp lại cho gọn gàng hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Tối nay tôi sẽ vương víu lại nhà cửa trước khi bạn bè đến chơi."
  • 2."Cô ấy thường vương víu bàn học để có không gian làm việc thoải mái hơn."
  • 3."Chúng tôi đã vương víu lại khu vườn để chuẩn bị cho mùa hè."

Lưu ý khi sử dụng "vương víu"

Lưu ý về động từ

"vương víu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"vương víu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "vương víu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vương víu"

vương víu là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Tình trạng không gọn gàng, lượm thượm, thường được dùng để miêu tả người có cách ăn mặc hay tóc tai bù xù. Ví dụ: "Hôm nay cô ấy đi học trông vương víu quá, có lẽ vì sáng vội vàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này