vương vít

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vương vít (Động từ)

(Ít dùng) mang nghĩa tương tự như vương vấn.

Ví dụ (3)
  • 1."Vương vấn những kỷ niệm đẹp trong quá khứ."
  • 2."Tơ duyên vương vít."
  • 3."Tôi vẫn vương vít trong những suy tư không nguôi."

Lưu ý khi sử dụng "vương vít"

Lưu ý về động từ

"vương vít" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vương vít"

vương vít là động từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) mang nghĩa tương tự như vương vấn. Ví dụ: "Vương vấn những kỷ niệm đẹp trong quá khứ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này