vụng

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vụng (Danh từ)

(Ít dùng) như vũng nước (nghĩa 2)

Ví dụ (2)
  • 1."vũng nước"
  • 2."thuyền đậu trong vụng nước"
2
Tính từ

Nghĩa 2: vụng (Tính từ)

Không khéo léo, thiếu sự tinh tế trong cách nói và cư xử, dễ làm người khác phật lòng.

Ví dụ (3)
  • 1."vụng ăn, vụng nói"
  • 2."vụng miệng"
  • 3."Cô ấy rất vụng về khi diễn đạt ý kiến của mình."
3
Tính từ

Nghĩa 3: vụng (Tính từ)

Hành động lén lút, không để người khác phát hiện.

Ví dụ (4)
  • 1."ăn vụng"
  • 2."nói vụng"
  • 3.""Lòng tôi yêu vụng nhớ thầm, Trách ông Nguyệt Lão xe nhầm duyên ai!""
  • 4."Anh ta vụng trộm hẹn hò cùng người khác mà không ai biết."

Lưu ý khi sử dụng "vụng"

Lưu ý về tính từ

"vụng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"vụng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vụng" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vụng"

vụng là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) như vũng nước (nghĩa 2) Ví dụ: "vũng nước"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này