vụng chèo khéo chống
Định nghĩa
Nghĩa 1: vụng chèo khéo chống (Tính từ)
Chỉ sự vụng về trong một tình huống cụ thể, nhất là khi cần khéo léo hoặc tỉ mỉ.
- 1."Mỗi khi làm bánh, tôi đều vụng chèo khéo chống, không thể tạo ra hình dáng đẹp được."
- 2."Cô ấy vụng chèo khéo chống khi cố gắng gói quà, nó trông thật lộn xộn."
- 3."Tôi nhận ra rằng mình vụng chèo khéo chống trong việc sắp xếp đồ đạc."
Nghĩa 2: vụng chèo khéo chống (Động từ)
Hành động cố gắng nhưng không thành công trong việc làm điều gì đó một cách khéo léo.
- 1."Anh ấy vụng chèo khéo chống khi thử dạy trẻ con vẽ."
- 2."Mỗi lần thử nấu ăn theo công thức mới, tôi đều vụng chèo khéo chống."
- 3."Cô ấy vụng chèo khéo chống khi cố gắng bắt đầu một cuộc trò chuyện."
Lưu ý khi sử dụng "vụng chèo khéo chống"
Lưu ý về động từ
"vụng chèo khéo chống" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"vụng chèo khéo chống" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "vụng chèo khéo chống" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "vụng chèo khéo chống"
vụng chèo khéo chống là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Chỉ sự vụng về trong một tình huống cụ thể, nhất là khi cần khéo léo hoặc tỉ mỉ. Ví dụ: "Mỗi khi làm bánh, tôi đều vụng chèo khéo chống, không thể tạo ra hình dáng đẹp được."
Từ liên quan
vụn
Ở trạng thái là những thứ nhỏ nhặt, không có giá trị đáng kể.
vụn vặt
Nhỏ nhặt, không đáng kể, thường chỉ những điều không quan trọng.
vụng
(Ít dùng) như vũng nước (nghĩa 2)
vụng dại
Dại dột, thiếu khôn ngoan trong hành động hay suy nghĩ.
vụng trộm
Từ diễn tả hành động làm điều gì đó một cách lén lút, giấu giếm, không muốn cho người khác biết.
vụng về
Biểu thị sự thiếu khéo léo, không tự nhiên trong hành động hoặc lời nói.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.