vụng chèo khéo chống

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vụng chèo khéo chống (Tính từ)

Chỉ sự vụng về trong một tình huống cụ thể, nhất là khi cần khéo léo hoặc tỉ mỉ.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi khi làm bánh, tôi đều vụng chèo khéo chống, không thể tạo ra hình dáng đẹp được."
  • 2."Cô ấy vụng chèo khéo chống khi cố gắng gói quà, nó trông thật lộn xộn."
  • 3."Tôi nhận ra rằng mình vụng chèo khéo chống trong việc sắp xếp đồ đạc."
2
Động từ

Nghĩa 2: vụng chèo khéo chống (Động từ)

Hành động cố gắng nhưng không thành công trong việc làm điều gì đó một cách khéo léo.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy vụng chèo khéo chống khi thử dạy trẻ con vẽ."
  • 2."Mỗi lần thử nấu ăn theo công thức mới, tôi đều vụng chèo khéo chống."
  • 3."Cô ấy vụng chèo khéo chống khi cố gắng bắt đầu một cuộc trò chuyện."

Lưu ý khi sử dụng "vụng chèo khéo chống"

Lưu ý về động từ

"vụng chèo khéo chống" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"vụng chèo khéo chống" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "vụng chèo khéo chống" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vụng chèo khéo chống"

vụng chèo khéo chống là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Chỉ sự vụng về trong một tình huống cụ thể, nhất là khi cần khéo léo hoặc tỉ mỉ. Ví dụ: "Mỗi khi làm bánh, tôi đều vụng chèo khéo chống, không thể tạo ra hình dáng đẹp được."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này