vữa

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vữa (Danh từ)

Hỗn hợp chất kết dính được tạo ra từ vôi, xi măng, thạch cao, và cát trộn với nước, thường được dùng trong xây dựng và trát tường.

Ví dụ (2)
  • 1."Trộn vữa để xây tường."
  • 2."Người thợ xây đang chuẩn bị vữa."
2
Tính từ

Nghĩa 2: vữa (Tính từ)

Ở trạng thái không còn dẻo và quánh, bị phân hủy, lỏng ra và chảy nước.

Ví dụ (3)
  • 1."Bát cơm để vữa ra."
  • 2."Hồ dán bị vữa."
  • 3."Thức ăn để lâu làm bị vữa."

Lưu ý khi sử dụng "vữa"

Lưu ý về tính từ

"vữa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"vữa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vữa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vữa"

vữa là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Hỗn hợp chất kết dính được tạo ra từ vôi, xi măng, thạch cao, và cát trộn với nước, thường được dùng trong xây dựng và trát tường. Ví dụ: "Trộn vữa để xây tường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này