vun vút

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vun vút (Động từ)

Dùng để chỉ sự di chuyển rất nhanh và lập tức biến mất.

Ví dụ (3)
  • 1."Xe lao vun vút qua cầu."
  • 2."Thuyền đi vun vút như tên bay."
  • 3."Chim bay vun vút trên bầu trời xanh."
2
Tính từ

Nghĩa 2: vun vút (Tính từ)

Mô phỏng âm thanh như tiếng roi quất mạnh và liên tiếp trong không khí.

Ví dụ (2)
  • 1."Tiếng roi quất vun vút vào không khí."
  • 2."Cảm giác vang lên vun vút khi gió thổi qua cành cây."

Lưu ý khi sử dụng "vun vút"

Lưu ý về động từ

"vun vút" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"vun vút" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "vun vút" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vun vút"

vun vút là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Dùng để chỉ sự di chuyển rất nhanh và lập tức biến mất. Ví dụ: "Xe lao vun vút qua cầu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này