vòn vọt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vòn vọt (Tính từ)

Rất nhanh và liên tiếp, tạo cảm giác không gì có thể cản lại được.

Ví dụ (3)
  • 1."Giá cả tăng vòn vọt."
  • 2."Cô ấy chạy vòn vọt qua phố."
  • 3."Mưa rơi vòn vọt khiến ai cũng phải tìm chỗ trú."

Lưu ý khi sử dụng "vòn vọt"

Lưu ý về tính từ

"vòn vọt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vòn vọt"

vòn vọt là tính từ trong tiếng Việt. Rất nhanh và liên tiếp, tạo cảm giác không gì có thể cản lại được. Ví dụ: "Giá cả tăng vòn vọt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này