vòn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vòn (Tính từ)

(Phương ngữ) để chỉ sự béo hoặc đầy đặn.

Ví dụ (3)
  • 1."Bụng ỏng đít vòn."
  • 2."Con mèo này trông vòn vẹn và đầy đặn."
  • 3."Cháu rất thích quả bưởi vòn ở quê."

Lưu ý khi sử dụng "vòn"

Lưu ý về tính từ

"vòn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vòn"

vòn là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) để chỉ sự béo hoặc đầy đặn. Ví dụ: "Bụng ỏng đít vòn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này