vởn vơ
Định nghĩa
Nghĩa 1: vởn vơ (Động từ)
Hành động lảng vảng, nhởn nhơ quanh một khu vực nào đó.
- 1."Đàn bướm vởn vơ quanh khóm hoa."
- 2."Đi lại vởn vơ."
- 3."Cô bé vởn vơ bên bờ hồ nhìn cá bơi lội."
- 4."Những đám mây vởn vơ trên bầu trời xanh trong."
Lưu ý khi sử dụng "vởn vơ"
Lưu ý về động từ
"vởn vơ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "vởn vơ"
vởn vơ là động từ trong tiếng Việt. Hành động lảng vảng, nhởn nhơ quanh một khu vực nào đó. Ví dụ: "Đàn bướm vởn vơ quanh khóm hoa."
Từ liên quan
vời vợi
Có mức độ cao, xa hoặc sâu đến mức tưởng chừng không thể nào với tới được.
vờn
Hành động lượn qua lại trước một đối tượng nào đó với những động tác giống như đùa giỡn, sát lại gần rồi lại lùi ra xa.
vở
Từ dùng để chỉ một tác phẩm trong lĩnh vực sân khấu.
vỡ
(Khẩu ngữ) chỉ việc một điều gì đó bị lộ ra, không còn được giấu kín nữa.
vỡ chợ
Hành động rời khỏi một phiên chợ hoặc một khu chợ trước khi phiên chợ kết thúc.
vỡ giọng
Hiện tượng thay đổi giọng nói khi đến tuổi dậy thì, thường rõ rệt ở nam giới.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.