vởn vơ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vởn vơ (Động từ)

Hành động lảng vảng, nhởn nhơ quanh một khu vực nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Đàn bướm vởn vơ quanh khóm hoa."
  • 2."Đi lại vởn vơ."
  • 3."Cô bé vởn vơ bên bờ hồ nhìn cá bơi lội."
  • 4."Những đám mây vởn vơ trên bầu trời xanh trong."

Lưu ý khi sử dụng "vởn vơ"

Lưu ý về động từ

"vởn vơ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vởn vơ"

vởn vơ là động từ trong tiếng Việt. Hành động lảng vảng, nhởn nhơ quanh một khu vực nào đó. Ví dụ: "Đàn bướm vởn vơ quanh khóm hoa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này