vờn
Định nghĩa
Nghĩa 1: vờn (Động từ)
Hành động lượn qua lại trước một đối tượng nào đó với những động tác giống như đùa giỡn, sát lại gần rồi lại lùi ra xa.
- 1."Mèo vờn chuột."
- 2."Chó vờn bóng trong sân."
- 3."Em vờn bạn trong trò chơi đuổi bắt."
Lưu ý khi sử dụng "vờn"
Lưu ý về động từ
"vờn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "vờn"
vờn là động từ trong tiếng Việt. Hành động lượn qua lại trước một đối tượng nào đó với những động tác giống như đùa giỡn, sát lại gần rồi lại lùi ra xa. Ví dụ: "Mèo vờn chuột."
Từ liên quan
vờ vịt
(Khẩu ngữ) hành động giả vờ nhằm che giấu một sự thật nào đó.
vời
Vùng nước rộng nằm xa phía ngoài trên mặt sông hoặc mặt biển.
vời vợi
Có mức độ cao, xa hoặc sâu đến mức tưởng chừng không thể nào với tới được.
vở
Từ dùng để chỉ một tác phẩm trong lĩnh vực sân khấu.
vởn vơ
Hành động lảng vảng, nhởn nhơ quanh một khu vực nào đó.
vỡ
(Khẩu ngữ) chỉ việc một điều gì đó bị lộ ra, không còn được giấu kín nữa.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.