vờn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vờn (Động từ)

Hành động lượn qua lại trước một đối tượng nào đó với những động tác giống như đùa giỡn, sát lại gần rồi lại lùi ra xa.

Ví dụ (3)
  • 1."Mèo vờn chuột."
  • 2."Chó vờn bóng trong sân."
  • 3."Em vờn bạn trong trò chơi đuổi bắt."

Lưu ý khi sử dụng "vờn"

Lưu ý về động từ

"vờn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vờn"

vờn là động từ trong tiếng Việt. Hành động lượn qua lại trước một đối tượng nào đó với những động tác giống như đùa giỡn, sát lại gần rồi lại lùi ra xa. Ví dụ: "Mèo vờn chuột."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này