vỡ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vỡ (Động từ)

(Khẩu ngữ) chỉ việc một điều gì đó bị lộ ra, không còn được giấu kín nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Cố không để vỡ chuyện."
  • 2."Chuyện mà vỡ ra thì xấu mặt cả lũ."
  • 3."Nếu mà sự thật bị vỡ lở, mọi người sẽ rất sốc."
2
Động từ

Nghĩa 2: vỡ (Động từ)

Vỡ hoang (nói tắt) có nghĩa là khai thác đất đai để trồng cây.

Ví dụ (2)
  • 1."Vỡ đất trồng cây."
  • 2."Cần vỡ hoang một số khu đất để tăng cường sản xuất nông nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "vỡ"

Lưu ý về động từ

"vỡ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "vỡ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vỡ"

vỡ là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ việc một điều gì đó bị lộ ra, không còn được giấu kín nữa. Ví dụ: "Cố không để vỡ chuyện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này