vốn liếng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vốn liếng (Danh từ)

Vốn, trong nghĩa tổng quát.

Ví dụ (4)
  • 1."Vốn liếng ít ỏi."
  • 2."Có chút vốn liếng về văn học."
  • 3."Cô ấy có vốn liếng trong công nghệ thông tin."
  • 4."Anh ta tích lũy vốn liếng để khởi nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "vốn liếng"

Lưu ý về danh từ

"vốn liếng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vốn liếng"

vốn liếng là danh từ trong tiếng Việt. Vốn, trong nghĩa tổng quát. Ví dụ: "Vốn liếng ít ỏi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này