von

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: von (Danh từ)

Bệnh nấm hại lúa, khiến cây lúa phát triển quá cao, có màu xanh nhạt, không đẻ nhánh và không ra bông.

Ví dụ (2)
  • 1."Lúa von."
  • 2."Còn nhiều ruộng bị bệnh von, chúng tôi phải xử lý ngay."

Lưu ý khi sử dụng "von"

Lưu ý về danh từ

"von" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "von"

von là danh từ trong tiếng Việt. Bệnh nấm hại lúa, khiến cây lúa phát triển quá cao, có màu xanh nhạt, không đẻ nhánh và không ra bông. Ví dụ: "Lúa von."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này