von
Định nghĩa
Nghĩa 1: von (Danh từ)
Bệnh nấm hại lúa, khiến cây lúa phát triển quá cao, có màu xanh nhạt, không đẻ nhánh và không ra bông.
- 1."Lúa von."
- 2."Còn nhiều ruộng bị bệnh von, chúng tôi phải xử lý ngay."
Lưu ý khi sử dụng "von"
Lưu ý về danh từ
"von" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "von"
von là danh từ trong tiếng Việt. Bệnh nấm hại lúa, khiến cây lúa phát triển quá cao, có màu xanh nhạt, không đẻ nhánh và không ra bông. Ví dụ: "Lúa von."
Từ liên quan
voice mail
Hệ thống cho phép người dùng ghi âm và lưu trữ tin nhắn thoại khi không thể nghe điện thoại.
volt
Đơn vị đo lường hiệu điện thế, điện thế hoặc thế điện động.
volt kế
Dụng cụ dùng để đo hiệu điện thế, có đơn vị tính là volt.
von vót
Nhọn và cao vút lên.
vonfram
Một nguyên tố hóa học có ký hiệu W và số nguyên tử 74, được biết đến với độ bền cao và khả năng chống lại nhiệt độ cao.
vong
Người đã chết, thường được gọi là vong hồn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.