vốn pháp định

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vốn pháp định (Danh từ)

Số vốn được quy định ban đầu khi công ty đăng ký thành lập với nhà nước.

Ví dụ (2)
  • 1."Mỗi công ty phải có một mức vốn pháp định theo quy định của pháp luật."
  • 2."Vốn pháp định là điều kiện cần thiết để được cấp giấy phép kinh doanh."

Lưu ý khi sử dụng "vốn pháp định"

Lưu ý về danh từ

"vốn pháp định" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vốn pháp định"

vốn pháp định là danh từ trong tiếng Việt. Số vốn được quy định ban đầu khi công ty đăng ký thành lập với nhà nước. Ví dụ: "Mỗi công ty phải có một mức vốn pháp định theo quy định của pháp luật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này