vòm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vòm (Danh từ)

Bộ phận có hình cong, thường được xây dựng để nối giữa hai tường, cột hoặc móng.

Ví dụ (4)
  • 1."Vòm nhà thờ"
  • 2."Vòm cổng"
  • 3."Cây cầu có một vòm lớn bằng đá."
  • 4."Chúng tôi đã ngồi dưới vòm cây mát về mùa hè."

Lưu ý khi sử dụng "vòm"

Lưu ý về danh từ

"vòm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vòm"

vòm là danh từ trong tiếng Việt. Bộ phận có hình cong, thường được xây dựng để nối giữa hai tường, cột hoặc móng. Ví dụ: "Vòm nhà thờ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này