vỡ tiếng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vỡ tiếng (Động từ)

Từ ít được sử dụng, có nghĩa tương tự như vỡ giọng.

Ví dụ (3)
  • 1."vỡ giọng"
  • 2."Khi dậy thì, nhiều bạn trai thường gặp phải hiện tượng vỡ tiếng."
  • 3."Ca sĩ ấy đã trải qua quá trình vỡ tiếng khi phát triển giọng hát của mình."

Lưu ý khi sử dụng "vỡ tiếng"

Lưu ý về động từ

"vỡ tiếng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vỡ tiếng"

vỡ tiếng là động từ trong tiếng Việt. Từ ít được sử dụng, có nghĩa tương tự như vỡ giọng. Ví dụ: "vỡ giọng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này