vỡ nợ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vỡ nợ (Động từ)

Rơi vào tình trạng thua lỗ, thất bại trong kinh doanh, đến mức phải bán hết tài sản để trả nợ nhưng vẫn không đủ.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà buôn vỡ nợ."
  • 2."Công ty đã vỡ nợ sau nhiều năm làm ăn thua lỗ."
  • 3."Nhiều hộ gia đình nhỏ lâm vào cảnh vỡ nợ do khủng hoảng kinh tế."

Lưu ý khi sử dụng "vỡ nợ"

Lưu ý về động từ

"vỡ nợ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vỡ nợ"

vỡ nợ là động từ trong tiếng Việt. Rơi vào tình trạng thua lỗ, thất bại trong kinh doanh, đến mức phải bán hết tài sản để trả nợ nhưng vẫn không đủ. Ví dụ: "Nhà buôn vỡ nợ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này