vỡ mộng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vỡ mộng (Động từ)

(Khẩu ngữ) cảm thấy thất vọng khi thực tế không đạt được như mong đợi.

Ví dụ (3)
  • 1."Vỡ mộng làm giàu."
  • 2."Nhiều người đã vỡ mộng khi thấy cuộc sống không đơn giản như họ tưởng."
  • 3."Cô ấy vỡ mộng khi phát hiện ra sự thật về công việc mình đã háo hức chờ đợi."

Lưu ý khi sử dụng "vỡ mộng"

Lưu ý về động từ

"vỡ mộng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vỡ mộng"

vỡ mộng là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) cảm thấy thất vọng khi thực tế không đạt được như mong đợi. Ví dụ: "Vỡ mộng làm giàu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này