vô sản

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vô sản (Danh từ)

Người lao động không có tư liệu sản xuất, buộc phải làm thuê và chịu sự bóc lột.

Ví dụ (2)
  • 1."Cố nông là những người vô sản ở nông thôn."
  • 2."Trong xã hội, người vô sản thường phải đối mặt với nhiều khó khăn về kinh tế."
2
Tính từ

Nghĩa 2: vô sản (Tính từ)

(Khẩu ngữ) hoàn toàn không sở hữu tài sản gì.

Ví dụ (1)
  • 1."Sau khi mất việc, anh ấy trở nên vô sản và phải tìm cách sống tạm."

Lưu ý khi sử dụng "vô sản"

Lưu ý về tính từ

"vô sản" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"vô sản" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vô sản" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vô sản"

vô sản là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Người lao động không có tư liệu sản xuất, buộc phải làm thuê và chịu sự bóc lột. Ví dụ: "Cố nông là những người vô sản ở nông thôn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này