vô sinh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vô sinh (Tính từ)

Không có sự sống, không phải là sinh vật.

Ví dụ (2)
  • 1."Thế giới vô sinh hoàn toàn không có sinh vật."
  • 2."Đất, đá là những vật vô sinh và không thể phát triển."
2
Tính từ

Nghĩa 2: vô sinh (Tính từ)

Không có khả năng sinh sản.

Ví dụ (2)
  • 1."Mắc chứng vô sinh, nhiều người cảm thấy khổ tâm."
  • 2."Cặp vợ chồng đó đang tìm hiểu về các phương pháp hỗ trợ sinh sản vì họ mắc chứng vô sinh."

Lưu ý khi sử dụng "vô sinh"

Lưu ý về tính từ

"vô sinh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "vô sinh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vô sinh"

vô sinh là tính từ trong tiếng Việt. Không có sự sống, không phải là sinh vật. Ví dụ: "Thế giới vô sinh hoàn toàn không có sinh vật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này