vô số
Định nghĩa
Nghĩa 1: vô số (Tính từ)
Nhiều đến mức không thể đếm xuể hoặc kể hết được.
- 1."Nhà giàu, tiền bạc vô số."
- 2."Quyển sách còn vô số lỗi."
- 3."Cô ấy có vô số bạn bè trên mạng."
- 4."Chúng tôi đã nhận được vô số lời chúc mừng trong ngày cưới."
Lưu ý khi sử dụng "vô số"
Lưu ý về tính từ
"vô số" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "vô số"
vô số là tính từ trong tiếng Việt. Nhiều đến mức không thể đếm xuể hoặc kể hết được. Ví dụ: "Nhà giàu, tiền bạc vô số."
Từ liên quan
vô sản
Người lao động không có tư liệu sản xuất, buộc phải làm thuê và chịu sự bóc lột.
vô sản hoá
Hành động làm cho (những người không thuộc giai cấp công nhân) có lập trường tư tưởng và cách sống tương tự như giai cấp vô sản.
vô sỉ
Không có liêm sỉ, chỉ sự thiếu xấu hổ và đạo đức.
vô sự
Không có việc gì xảy ra, không gặp rủi ro hay tai nạn như đã lo sợ.
vô thanh
Phụ âm phát ra mà không có sự rung của dây thanh, khác với hữu thanh.
vô thiên lủng
(Thông tục) rất nhiều, nhiều đến mức không thể nào kể hết được.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.