vô số

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vô số (Tính từ)

Nhiều đến mức không thể đếm xuể hoặc kể hết được.

Ví dụ (4)
  • 1."Nhà giàu, tiền bạc vô số."
  • 2."Quyển sách còn vô số lỗi."
  • 3."Cô ấy có vô số bạn bè trên mạng."
  • 4."Chúng tôi đã nhận được vô số lời chúc mừng trong ngày cưới."

Lưu ý khi sử dụng "vô số"

Lưu ý về tính từ

"vô số" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vô số"

vô số là tính từ trong tiếng Việt. Nhiều đến mức không thể đếm xuể hoặc kể hết được. Ví dụ: "Nhà giàu, tiền bạc vô số."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này