vô sư vô sách

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vô sư vô sách (Tính từ)

Chỉ tình trạng thiếu kiến thức hoặc thông tin, không có sự chỉ dẫn hay hướng dẫn rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi bắt đầu công việc mới, tôi cảm thấy thật vô sư vô sách vì không biết gì cả."
  • 2."Đến lớp học mà không chuẩn bị bài, tôi thấy mình vô sư vô sách nên không dám phát biểu."
  • 3."Mỗi lần đi du lịch mà không có bản đồ, tôi luôn cảm thấy vô sư vô sách và bối rối."

Lưu ý khi sử dụng "vô sư vô sách"

Lưu ý về tính từ

"vô sư vô sách" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vô sư vô sách"

vô sư vô sách là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ tình trạng thiếu kiến thức hoặc thông tin, không có sự chỉ dẫn hay hướng dẫn rõ ràng. Ví dụ: "Khi bắt đầu công việc mới, tôi cảm thấy thật vô sư vô sách vì không biết gì cả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này