vô sản hoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vô sản hoá (Động từ)

Hành động làm cho (những người không thuộc giai cấp công nhân) có lập trường tư tưởng và cách sống tương tự như giai cấp vô sản.

Ví dụ (2)
  • 1."Việc vô sản hoá nông dân giúp họ hiểu rõ hơn về quyền lợi của mình."
  • 2."Trong quá trình cách mạng, chúng ta cần thực hiện vô sản hoá các tầng lớp khác nhau."

Lưu ý khi sử dụng "vô sản hoá"

Lưu ý về động từ

"vô sản hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vô sản hoá"

vô sản hoá là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho (những người không thuộc giai cấp công nhân) có lập trường tư tưởng và cách sống tương tự như giai cấp vô sản. Ví dụ: "Việc vô sản hoá nông dân giúp họ hiểu rõ hơn về quyền lợi của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này