vỡ lẽ
Định nghĩa
Nghĩa 1: vỡ lẽ (Động từ)
Hiểu ra bản chất của một điều gì đó mà trước đây chưa rõ ràng hoặc chưa hiểu thấu.
- 1."Suy nghĩ một hồi mới vỡ lẽ."
- 2."Thảo luận cho vỡ lẽ."
- 3."Cuối cùng, cô ấy cũng vỡ lẽ về lý do tại sao anh ta lại rời bỏ mình."
- 4."Sau khi đọc thêm thông tin, tôi đã vỡ lẽ ra nhiều điều thú vị."
Lưu ý khi sử dụng "vỡ lẽ"
Lưu ý về động từ
"vỡ lẽ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "vỡ lẽ"
vỡ lẽ là động từ trong tiếng Việt. Hiểu ra bản chất của một điều gì đó mà trước đây chưa rõ ràng hoặc chưa hiểu thấu. Ví dụ: "Suy nghĩ một hồi mới vỡ lẽ."
Từ liên quan
vỡ hoang
Làm cho đất hoang trở nên có thể trồng trọt.
vỡ kế hoạch
(Khẩu ngữ) chỉ việc một người trong gia đình mang thai ngoài ý muốn, không thực hiện được kế hoạch hóa gia đình.
vỡ lòng
(Khẩu ngữ) bắt đầu học một môn học hoặc một nghề nghiệp nào đó.
vỡ lở
(thường là những chuyện không hay) bị lộ ra, khiến nhiều người biết đến và không còn có thể giấu giếm được nữa.
vỡ mộng
(Khẩu ngữ) cảm thấy thất vọng khi thực tế không đạt được như mong đợi.
vỡ nợ
Rơi vào tình trạng thua lỗ, thất bại trong kinh doanh, đến mức phải bán hết tài sản để trả nợ nhưng vẫn không đủ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.