vỡ lẽ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vỡ lẽ (Động từ)

Hiểu ra bản chất của một điều gì đó mà trước đây chưa rõ ràng hoặc chưa hiểu thấu.

Ví dụ (4)
  • 1."Suy nghĩ một hồi mới vỡ lẽ."
  • 2."Thảo luận cho vỡ lẽ."
  • 3."Cuối cùng, cô ấy cũng vỡ lẽ về lý do tại sao anh ta lại rời bỏ mình."
  • 4."Sau khi đọc thêm thông tin, tôi đã vỡ lẽ ra nhiều điều thú vị."

Lưu ý khi sử dụng "vỡ lẽ"

Lưu ý về động từ

"vỡ lẽ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vỡ lẽ"

vỡ lẽ là động từ trong tiếng Việt. Hiểu ra bản chất của một điều gì đó mà trước đây chưa rõ ràng hoặc chưa hiểu thấu. Ví dụ: "Suy nghĩ một hồi mới vỡ lẽ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này