vỗ ngực

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vỗ ngực (Động từ)

(Khẩu ngữ) tự khẳng định bản thân một cách kiêu ngạo, huênh hoang trước người khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Vỗ ngực tự xưng là người tài giỏi nhất."
  • 2."Anh ta thường vỗ ngực khoe khoang về thành tích của mình."

Lưu ý khi sử dụng "vỗ ngực"

Lưu ý về động từ

"vỗ ngực" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vỗ ngực"

vỗ ngực là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) tự khẳng định bản thân một cách kiêu ngạo, huênh hoang trước người khác. Ví dụ: "Vỗ ngực tự xưng là người tài giỏi nhất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này