vội

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vội (Tính từ)

Từ dùng để chỉ hành động làm việc gì đó sớm hơn bình thường, thường là vì không muốn chờ đợi hoặc do vô tình.

Ví dụ (5)
  • 1."Chưa chi đã vội lo."
  • 2."Đừng vội mừng."
  • 3.""Thuyền đi, tôi sẽ rời chân lại, Tôi nhớ tình ta, anh vội quên.""
  • 4."Anh ấy vội vã chạy đi mà quên cả túi."
  • 5."Nhiều người đã vội vàng đưa ra quyết định mà không suy nghĩ kỹ."

Lưu ý khi sử dụng "vội"

Lưu ý về tính từ

"vội" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vội"

vội là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ hành động làm việc gì đó sớm hơn bình thường, thường là vì không muốn chờ đợi hoặc do vô tình. Ví dụ: "Chưa chi đã vội lo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này