vội
Định nghĩa
Nghĩa 1: vội (Tính từ)
Từ dùng để chỉ hành động làm việc gì đó sớm hơn bình thường, thường là vì không muốn chờ đợi hoặc do vô tình.
- 1."Chưa chi đã vội lo."
- 2."Đừng vội mừng."
- 3.""Thuyền đi, tôi sẽ rời chân lại, Tôi nhớ tình ta, anh vội quên.""
- 4."Anh ấy vội vã chạy đi mà quên cả túi."
- 5."Nhiều người đã vội vàng đưa ra quyết định mà không suy nghĩ kỹ."
Lưu ý khi sử dụng "vội"
Lưu ý về tính từ
"vội" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "vội"
vội là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ hành động làm việc gì đó sớm hơn bình thường, thường là vì không muốn chờ đợi hoặc do vô tình. Ví dụ: "Chưa chi đã vội lo."
Từ liên quan
vỗ ngực
(Khẩu ngữ) tự khẳng định bản thân một cách kiêu ngạo, huênh hoang trước người khác.
vỗ tay
Hành động đập hai lòng bàn tay vào nhau để tạo ra âm thanh, thường được lặp lại nhằm thể hiện sự hoan nghênh hoặc tán thưởng.
vỗ về
Hành động an ủi, làm cho lòng người bình yên, xoa dịu nỗi buồn hay sự bất bình bằng những lời nói nhẹ nhàng.
vội vàng
Thể hiện sự hấp tấp, không có thời gian để suy xét kỹ lưỡng.
vội vã
Biểu thị sự nóng vội, không có đủ thời gian để suy nghĩ hoặc cân nhắc.
vớ
Từ địa phương chỉ bít tất, một loại đồ dùng để che chân.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.