vỗ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vỗ (Động từ)

Tác động trực tiếp đến đối tượng một cách mạnh mẽ, rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Đánh vỗ vào lưng địch."
  • 2."Nói vỗ ngay vào mặt."
  • 3."Vỗ tay để cổ vũ cho các cầu thủ."
2
Động từ

Nghĩa 2: vỗ (Động từ)

Phủi tay một cách trắng trợn, như thể không còn mối ràng buộc nào nữa.

Ví dụ (4)
  • 1."Vỗ nợ."
  • 2."Vỗ ơn."
  • 3."Vỗ lời cam kết."
  • 4."Anh ta vỗ luôn cả trách nhiệm rắc rối."
3
Động từ

Nghĩa 3: vỗ (Động từ)

Cho ăn dồn nhiều thức ăn hoặc chăm sóc đặc biệt trong thời gian ngắn để tạo điều kiện cho sự phát triển nhanh chóng.

Ví dụ (3)
  • 1."Vỗ cho lợn chóng lớn."
  • 2."Bón vỗ cho lúa."
  • 3."Vỗ gà để chúng mau lớn hơn."

Lưu ý khi sử dụng "vỗ"

Lưu ý về động từ

"vỗ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "vỗ" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vỗ"

vỗ là động từ trong tiếng Việt. Tác động trực tiếp đến đối tượng một cách mạnh mẽ, rõ ràng. Ví dụ: "Đánh vỗ vào lưng địch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này