vỗ về

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vỗ về (Động từ)

Hành động an ủi, làm cho lòng người bình yên, xoa dịu nỗi buồn hay sự bất bình bằng những lời nói nhẹ nhàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Vỗ về dân chúng để tạo niềm tin."
  • 2."Cô luôn biết cách vỗ về những đứa trẻ khi chúng buồn."
  • 3."Anh ấy vỗ về cô bạn thân trong lúc khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "vỗ về"

Lưu ý về động từ

"vỗ về" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vỗ về"

vỗ về là động từ trong tiếng Việt. Hành động an ủi, làm cho lòng người bình yên, xoa dịu nỗi buồn hay sự bất bình bằng những lời nói nhẹ nhàng. Ví dụ: "Vỗ về dân chúng để tạo niềm tin."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này