vỗ béo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vỗ béo (Động từ)

(Khẩu ngữ) chỉ hành động làm cho con vật hoặc người trở nên béo hơn nhanh chóng.

Ví dụ (3)
  • 1."Vỗ béo cho đàn lợn."
  • 2."Ông ấy đã vỗ béo gia súc để bán vào dịp Tết."
  • 3."Họ thường vỗ béo gà để có thịt tươi ngon hơn."

Lưu ý khi sử dụng "vỗ béo"

Lưu ý về động từ

"vỗ béo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vỗ béo"

vỗ béo là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ hành động làm cho con vật hoặc người trở nên béo hơn nhanh chóng. Ví dụ: "Vỗ béo cho đàn lợn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này