vô kỉ luật

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vô kỉ luật (Tính từ)

Không tuân thủ quy định hoặc kỷ luật.

Ví dụ (3)
  • 1."Hành động vô kỉ luật trong lớp học là không chấp nhận."
  • 2."Có thái độ vô kỉ luật có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng."
  • 3."Anh ấy thường xuyên có những biểu hiện vô kỉ luật ở nơi làm việc."

Lưu ý khi sử dụng "vô kỉ luật"

Lưu ý về tính từ

"vô kỉ luật" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vô kỉ luật"

vô kỉ luật là tính từ trong tiếng Việt. Không tuân thủ quy định hoặc kỷ luật. Ví dụ: "Hành động vô kỉ luật trong lớp học là không chấp nhận."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này