vô kì hạn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vô kì hạn (Tính từ)

Không có thời hạn xác định, giống như vô thời gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Vô thời hạn"
  • 2."Hợp đồng này có hiệu lực vô kì hạn."
  • 3."Chương trình khuyến mãi này sẽ diễn ra vô kì hạn."

Lưu ý khi sử dụng "vô kì hạn"

Lưu ý về tính từ

"vô kì hạn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vô kì hạn"

vô kì hạn là tính từ trong tiếng Việt. Không có thời hạn xác định, giống như vô thời gian. Ví dụ: "Vô thời hạn"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này