vô kì hạn
Định nghĩa
Nghĩa 1: vô kì hạn (Tính từ)
Không có thời hạn xác định, giống như vô thời gian.
- 1."Vô thời hạn"
- 2."Hợp đồng này có hiệu lực vô kì hạn."
- 3."Chương trình khuyến mãi này sẽ diễn ra vô kì hạn."
Lưu ý khi sử dụng "vô kì hạn"
Lưu ý về tính từ
"vô kì hạn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "vô kì hạn"
vô kì hạn là tính từ trong tiếng Việt. Không có thời hạn xác định, giống như vô thời gian. Ví dụ: "Vô thời hạn"
Từ liên quan
vô hồi kỳ trận
Một tình huống hoặc trạng thái trong đó không có sự hạn chế hoặc kết thúc rõ ràng, thường diễn ra trong những tình huống phức tạp và khó giải quyết.
vô hồn
Thiếu sức sống, không có cảm xúc hoặc phản ứng.
vô khối
(Khẩu ngữ) rất nhiều nhưng không xác định được số lượng cụ thể.
vô kể
Đến mức không thể nào liệt kê hết được.
vô kỉ luật
Không tuân thủ quy định hoặc kỷ luật.
vô kỳ hạn
Thời gian không được xác định cụ thể, không có giới hạn về thời gian.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.