vô kỳ hạn

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vô kỳ hạn (Danh từ)

Thời gian không được xác định cụ thể, không có giới hạn về thời gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Dự án này sẽ kéo dài vô kỳ hạn cho đến khi chúng tôi có đủ nguồn lực."
  • 2."Họ đã quyết định nghỉ việc vô kỳ hạn để tập trung vào gia đình."
  • 3."Chương trình khuyến mãi này có hiệu lực vô kỳ hạn, cho đến khi có thông báo mới."
2
Tính từ

Nghĩa 2: vô kỳ hạn (Tính từ)

Không có thời gian kết thúc, không bị hạn chế.

Ví dụ (3)
  • 1."Hợp đồng này là vô kỳ hạn, bạn có thể sử dụng dịch vụ bất cứ khi nào."
  • 2."Cô ấy đã chọn một vị trí vô kỳ hạn trong công ty mới."
  • 3."Sự thoải mái của khu vực này mang lại cảm giác vô kỳ hạn cho mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "vô kỳ hạn"

Lưu ý về tính từ

"vô kỳ hạn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"vô kỳ hạn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vô kỳ hạn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vô kỳ hạn"

vô kỳ hạn là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Thời gian không được xác định cụ thể, không có giới hạn về thời gian. Ví dụ: "Dự án này sẽ kéo dài vô kỳ hạn cho đến khi chúng tôi có đủ nguồn lực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này