vô khối

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vô khối (Tính từ)

(Khẩu ngữ) rất nhiều nhưng không xác định được số lượng cụ thể.

Ví dụ (4)
  • 1."Còn vô khối việc phải làm."
  • 2."Người ta đồn ra vô khối chuyện lạ."
  • 3."Món ăn này có vô khối hương vị khác nhau."
  • 4."Có vô khối lý do khiến tôi không thể tham gia."

Lưu ý khi sử dụng "vô khối"

Lưu ý về tính từ

"vô khối" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vô khối"

vô khối là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) rất nhiều nhưng không xác định được số lượng cụ thể. Ví dụ: "Còn vô khối việc phải làm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này