vô kỷ luật

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vô kỷ luật (Tính từ)

Không tuân thủ quy tắc, luật lệ hay các quy định trong một tổ chức hoặc xã hội.

Ví dụ (3)
  • 1."Bạn không thể vô kỷ luật như vậy ở nơi làm việc, mọi người cần phải tuân theo quy định."
  • 2."Trẻ em cần được dạy cách hành xử có kỷ luật để học tập tốt hơn."
  • 3."Việc vô kỷ luật trong lớp học sẽ gây ảnh hưởng đến việc học của các bạn khác."
2
Danh từ

Nghĩa 2: vô kỷ luật (Danh từ)

Tình trạng hoặc hành vi thiếu kỷ luật.

Ví dụ (3)
  • 1."Vô kỷ luật sẽ dẫn đến nhiều hệ lụy không tốt cho xã hội."
  • 2."Một số người không nhận ra rằng vô kỷ luật có thể gây ra sự hỗn loạn."
  • 3."Chúng ta cần phải tìm cách khắc phục tình trạng vô kỷ luật trong cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "vô kỷ luật"

Lưu ý về tính từ

"vô kỷ luật" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"vô kỷ luật" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vô kỷ luật" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vô kỷ luật"

vô kỷ luật là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Không tuân thủ quy tắc, luật lệ hay các quy định trong một tổ chức hoặc xã hội. Ví dụ: "Bạn không thể vô kỷ luật như vậy ở nơi làm việc, mọi người cần phải tuân theo quy định."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này